l'embardée
Pronunciation
/ɑ̃baʁdˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "embardée"trong tiếng Pháp

L'embardée
[gender: feminine]
01

cú lái gấp, sự chệch hướng đột ngột

déviation brusque et involontaire d'un véhicule de sa trajectoire
l'embardée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
embardées
Các ví dụ
Le conducteur a perdu le contrôle après une embardée.
Tài xế mất kiểm soát sau một cú lái vọt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng