l'eczéma
e
ɛ
e
czé
gze
gze
ma
ma
ma
marinafedoraduboismatcha

Định nghĩa và ý nghĩa của "eczéma"trong tiếng Pháp

L'eczéma
01

bệnh chàm, viêm da dị ứng

inflammation de la peau provoquant rougeurs, démangeaisons et irritation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'eczéma provoque souvent des démangeaisons intenses. 

Bệnh chàm thường gây ngứa dữ dội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng