l'ecchymose
ecch
ek
ek
y
i
i
mose
moz
moz

Định nghĩa và ý nghĩa của "ecchymose"trong tiếng Pháp

L'ecchymose
01

vết bầm, vết thâm tím

tache bleue ou violacée sur la peau causée par un traumatisme ou un coup 
l'ecchymose definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ecchymoses
Các ví dụ
L'ecchymose sur son bras est très visible. 

Vết bầm trên cánh tay của cô ấy rất rõ ràng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng