détruire
Pronunciation
/detʁyˈiʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "détruire"trong tiếng Pháp

détruire
01

phá hủy, tiêu diệt

abîmer ou réduire complètement un objet, un bâtiment ou un lieu
détruire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
détruis
ngôi thứ nhất số nhiều
détruisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
détruirai
hiện tại phân từ
détruisant
quá khứ phân từ
détruit
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
détruisions
Các ví dụ
Le vieux bâtiment a été détruit pour laisser place à un parking.
Tòa nhà cũ đã bị phá hủy để nhường chỗ cho bãi đậu xe.
02

tiêu diệt, xóa sổ

anéantir, effacer ou supprimer quelque chose complètement
Các ví dụ
La maladie a détruit l' espèce rare.
Căn bệnh đã tiêu diệt loài quý hiếm.
03

tự hủy hoại bản thân, phá hủy chính mình

mettre sa propre vie en danger ou se nuire gravement à soi-même
Các ví dụ
Les excès peuvent détruire quelqu' un physiquement et moralement.
Sự thái quá có thể hủy hoại ai đó về thể chất và tinh thần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng