Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La détresse
01
đau khổ, tuyệt vọng
état de grande souffrance ou de peine intense
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle était en détresse après la perte de son chien.
Cô ấy đang trong tình trạng détresse sau khi mất con chó của mình.
02
situation critique ou urgente nécessitant une aide immédiate
Các ví dụ
Les secours interviennent rapidement en cas de détresse.



























