détenu
détenu
det͡səny
detsēny
détendu

Định nghĩa và ý nghĩa của "détenu"trong tiếng Pháp

détenu
01

bị giam giữ, bị tạm giam

personne emprisonnée ou retenue en détention 
détenu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
détenu
giống đực số nhiều
détenus
giống cái số ít
détenue
giống cái số nhiều
détenues
Các ví dụ
Le détenu a demandé une libération conditionnelle. 

Người bị giam giữ đã yêu cầu được ân xá có điều kiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng