détenu
Pronunciation
/det(ə)ny/

Định nghĩa và ý nghĩa của "détenu"trong tiếng Pháp

détenu
01

bị giam giữ, bị tạm giam

personne emprisonnée ou retenue en détention
détenu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
détenu
giống đực số nhiều
détenus
giống cái số ít
détenue
giống cái số nhiều
détenues
Các ví dụ
Ce détenu purge une peine de dix ans.
Người bị giam giữ này đang thụ án mười năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng