Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
détenu
01
bị giam giữ, bị tạm giam
personne emprisonnée ou retenue en détention
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
détenu
giống đực số nhiều
détenus
giống cái số ít
détenue
giống cái số nhiều
détenues
Các ví dụ
Ce détenu purge une peine de dix ans.
Người bị giam giữ này đang thụ án mười năm.



























