Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
désolé
01
xin lỗi, thứ lỗi
une façon de montrer qu'on regrette quelque chose ou qu'on s'excuse
Các ví dụ
Désolé, je ne peux pas t' aider aujourd'hui.
Xin lỗi, tôi không thể giúp bạn hôm nay.
désolé
01
đau lòng, tan nát cõi lòng
très triste à cause de quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus désolé
so sánh hơn
plus désolé
có thể phân cấp
giống đực số ít
désolé
giống đực số nhiều
désolés
giống cái số ít
désolée
giống cái số nhiều
désolées
Các ví dụ
Nous étions tous désolés en apprenant la nouvelle.
Tất cả chúng tôi đều đau buồn khi nghe tin.
02
hoang vắng, bỏ hoang
vide, sans habitants ni activité
Các ví dụ
Cette maison désolée n' a pas été habitée depuis des années.
Hoang vắng, ngôi nhà này đã không có người ở trong nhiều năm.



























