dérouler
Pronunciation
/deʀule/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dérouler"trong tiếng Pháp

dérouler
01

diễn ra, xảy ra

avoir lieu, se passer dans le temps
dérouler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
déroule
ngôi thứ nhất số nhiều
déroulons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déroulerai
hiện tại phân từ
déroulant
quá khứ phân từ
déroulé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déroulions
Các ví dụ
L' accident s' est déroulé près de l' école.
Vụ tai nạn diễn ra gần trường học.
02

trình bày từng bước, triển khai

présenter ou exposer quelque chose étape par étape
dérouler definition and meaning
Các ví dụ
Il a déroulé son plan devant le jury.
Anh ấy trình bày kế hoạch của mình trước ban giám khảo.
03

mở ra, trải ra

déplier quelque chose enroulé ou roulé
Các ví dụ
Le peintre a déroulé une grande toile.
Họa sĩ trải ra một tấm vải lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng