le dérangement
dérangement
deʁɑ̃ʒmɑ̃
deraazhmaa
dérangeant

Định nghĩa và ý nghĩa của "dérangement"trong tiếng Pháp

Le dérangement
01

trục trặc, sự cố

dysfonctionnement technique temporaire 
le dérangement definition and meaning
Các ví dụ
Un dérangement réseau a empêché l'accès à internet. 

Một sự cố mạng đã ngăn chặn quyền truy cập internet.

02

sự gián đoạn, sự xáo trộn

perturbation d'un état normal ou d'une activité 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dérangements
Các ví dụ
La tempête a causé un dérangement dans le trafic aérien. 

Cơn bão đã gây ra một dérangement trong giao thông hàng không.

03

sự phiền toái, sự bất tiện

gêne occasionnée à quelqu'un (formule de politesse) 
Các ví dụ
Désolé pour le dérangement , je ne serai pas long. 

Xin lỗi vì sự làm phiền, tôi sẽ không lâu đâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng