le déplacement
dép
dep
dep
lace
las
las
ment
man
dépècementdéploiement

Định nghĩa và ý nghĩa của "déplacement"trong tiếng Pháp

Le déplacement
01

sự di chuyển, chuyển động

action de changer de place ou de lieu 
le déplacement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déplacements
Các ví dụ
Le déplacement des meubles a pris toute la journée. 

Việc di chuyển đồ đạc đã mất cả ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng