Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dépenser
01
tiêu tiền, chi tiêu
utiliser de l'argent pour acheter quelque chose
Các ví dụ
Elle a dépensé tout son argent au marché.
Cô ấy đã tiêu hết tất cả tiền của mình ở chợ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tiêu tiền, chi tiêu