le délire
Pronunciation
/deliʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "délire"trong tiếng Pháp

Le délire
01

sự phấn khích, niềm hân hoan

état de grande excitation, d'enthousiasme ou de joie intense
le délire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle était en délire en découvrant la surprise.
Cô ấy đã phấn khích khi khám phá ra bất ngờ.
02

trạng thái mê sảng, rối loạn tâm thần

état mental caractérisé par des idées confuses, des hallucinations ou une perte de contact avec la réalité
Các ví dụ
Il parlait sans logique et semblait en plein délire.
Anh ấy nói không có logic và dường như đang trong cơn mê sảng hoàn toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng