le lire
de
de
lire
ˈliʁ
lir
délierdédiredélice

Định nghĩa và ý nghĩa của "délire"trong tiếng Pháp

Le délire
01

sự phấn khích, niềm hân hoan

état de grande excitation, d'enthousiasme ou de joie intense 
le délire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les supporters étaient en délire après la victoire de leur équipe. 

Các cổ động viên đã phấn khích sau chiến thắng của đội mình.

02

trạng thái mê sảng, rối loạn tâm thần

état mental caractérisé par des idées confuses, des hallucinations ou une perte de contact avec la réalité 
Các ví dụ
Le patient a présenté un délire après la fièvre élevée. 

Bệnh nhân đã biểu hiện mê sảng sau cơn sốt cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng