la délinquance
Pronunciation
/delɛ̃kɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "délinquance"trong tiếng Pháp

La délinquance
[gender: feminine]
01

tội phạm, hành vi phạm tội

comportement de ceux qui commettent des infractions ou des crimes
la délinquance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La pauvreté peut favoriser la délinquance.
Nghèo đói có thể thúc đẩy tội phạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng