Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dégagé
01
quang đãng, trong trẻo
sans nuages, clair
Các ví dụ
Nous avons profité d' une journée dégagée pour faire un pique-nique.
Chúng tôi đã tận hưởng một ngày quang đãng để đi dã ngoại.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quang đãng, trong trẻo