Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
décrocher
01
nhấc máy, bắt máy
prendre le combiné du téléphone pour répondre à un appel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
décroche
ngôi thứ nhất số nhiều
décrochons
ngôi thứ nhất thì tương lai
décrocherai
hiện tại phân từ
décrochant
quá khứ phân từ
décroché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
décrochions
Các ví dụ
Il a décroché sans hésiter.
Nhấc máy mà không do dự.
02
giành được, đạt được
obtenir ou réussir à avoir quelque chose, souvent après un effort
Các ví dụ
J' espère décrocher une place à l' université cette année.
Tôi hy vọng giành được một suất ở trường đại học năm nay.



























