découragé
Pronunciation
/dekuʀaʒe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "découragé"trong tiếng Pháp

découragé
01

chán nản, mất động lực

qui a perdu l'espoir ou la motivation
découragé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus découragé
so sánh hơn
plus découragé
có thể phân cấp
giống đực số ít
découragé
giống đực số nhiều
découragés
giống cái số ít
découragée
giống cái số nhiều
découragées
Các ví dụ
Les élèves étaient découragés par la difficulté de l' examen.
Các học sinh đã nản lòng vì độ khó của kỳ thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng