Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
découragé
01
chán nản, mất động lực
qui a perdu l'espoir ou la motivation
Các ví dụ
Les élèves étaient découragés par la difficulté de l' examen.
Các học sinh đã nản lòng vì độ khó của kỳ thi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chán nản, mất động lực