Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
débrouillard
01
tháo vát, khéo léo
capable de se tirer d'une situation difficile grâce à son ingéniosité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus débrouillard
so sánh hơn
plus débrouillard
có thể phân cấp
giống đực số ít
débrouillard
giống đực số nhiều
débrouillards
giống cái số ít
débrouillarde
giống cái số nhiều
débrouillardes
Các ví dụ
Les enfants débrouillards savent se débrouiller seuls.
Những đứa trẻ tháo vát biết cách tự xoay sở.



























