dur comme fer
Pronunciation
/dˈyʁ kɔm fˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dur comme fer"trong tiếng Pháp

dur comme fer
01

cứng như sắt, kiên quyết

très ferme et inflexible dans ses opinions ou décisions
dur comme fer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
dur comme fer
giống đực số nhiều
durs comme fer
giống cái số ít
dure comme fer
giống cái số nhiều
dures comme fer
Các ví dụ
Le directeur était dur comme fer et a refusé toute négociation.
Giám đốc cứng như sắt và từ chối mọi cuộc đàm phán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng