Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dragon
[gender: masculine]
01
rồng, sinh vật có cánh phun lửa
créature imaginaire souvent représentée comme un reptile géant, cracheur de feu et doté d'ailes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dragons
Các ví dụ
Les illustrations montrent un dragon volant dans le ciel.
Các hình minh họa cho thấy một con rồng đang bay trên bầu trời.
02
long kỵ binh, lính kỵ binh
soldat monté, appelé dragon, utilisé surtout dans l'histoire militaire
Các ví dụ
Mon arrière-arrière-grand-père était dragon dans l' armée.
Ông cố của tôi là lính kỵ binh trong quân đội.



























