Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dragon
01
rồng, sinh vật có cánh phun lửa
créature imaginaire souvent représentée comme un reptile géant, cracheur de feu et doté d'ailes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dragons
Các ví dụ
Le dragon garde un trésor dans sa caverne.
Con rồng canh giữ kho báu trong hang của nó.
02
long kỵ binh, lính kỵ binh
soldat monté, appelé dragon, utilisé surtout dans l'histoire militaire
Các ví dụ
Les dragons ont participé à de nombreuses batailles au XVIIIe siècle.
Kỵ binh rồng đã tham gia nhiều trận chiến vào thế kỷ XVIII.



























