draguer
Pronunciation
/dʀage/

Định nghĩa và ý nghĩa của "draguer"trong tiếng Pháp

01

tán tỉnh, ve vãn

chercher à séduire ou à attirer quelqu'un, souvent pour des relations amoureuses
draguer definition and meaning
Các ví dụ
Ils draguent souvent leurs collègues au travail.
Họ thường tán tỉnh đồng nghiệp tại nơi làm việc.
02

nạo vét, kéo lên từ nước

retirer ou extraire quelque chose de l'eau, souvent avec un filet ou une drague
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
drague
ngôi thứ nhất số nhiều
draguons
ngôi thứ nhất thì tương lai
draguerai
hiện tại phân từ
draguant
quá khứ phân từ
dragué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
draguions
Các ví dụ
Les pêcheurs draguent le lac pour attraper des poissons.
Những người đánh cá kéo lưới hồ để bắt cá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng