douzième
Pronunciation
/duzjɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "douzième"trong tiếng Pháp

douzième
01

thứ mười hai, thứ mười hai theo thứ tự

qui vient après le onzième dans l'ordre ou dans le temps
douzième definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
douzième
giống đực số nhiều
douzièmes
giống cái số ít
douzième
giống cái số nhiều
douzièmes
Các ví dụ
Le douzième élève de la classe est très intelligent.
Học sinh thứ mười hai trong lớp rất thông minh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng