la douloureuse
Pronunciation
/duluʁˈøz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "douloureuse"trong tiếng Pháp

La douloureuse
[gender: feminine]
01

hóa đơn, phiếu thanh toán

un document indiquant le montant à payer pour un service ou un achat
la douloureuse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
douloureuses
Các ví dụ
Cette douloureuse est plus élevée que d' habitude.
Hóa đơn này cao hơn bình thường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng