Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La douloureuse
[gender: feminine]
01
hóa đơn, phiếu thanh toán
un document indiquant le montant à payer pour un service ou un achat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
douloureuses
Các ví dụ
Cette douloureuse est plus élevée que d' habitude.
Hóa đơn này cao hơn bình thường.



























