Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
doucement
01
nhẹ nhàng, bình tĩnh
avec calme, sans précipitation ni violence
Các ví dụ
Les feuilles tombent doucement des arbres.
Những chiếc lá rơi nhẹ nhàng từ cây.
02
chậm rãi, nhẹ nhàng
sans rapidité, avec lenteur ou délicatesse
Các ví dụ
Elle caresse le chat doucement.
Cô ấy vuốt ve con mèo nhẹ nhàng.
03
nhẹ nhàng, dịu dàng
agir ou parler avec délicatesse, en évitant la violence
Các ví dụ
Elle appuie doucement sur le bouton.
Cô ấy nhẹ nhàng nhấn nút.



























