Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
doucement
01
nhẹ nhàng, bình tĩnh
avec calme , sans précipitation ni violence
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Elle marche doucement dans la chambre.
Cô ấy đi bộ nhẹ nhàng trong phòng.
02
chậm rãi, nhẹ nhàng
sans rapidité , avec lenteur ou délicatesse
Các ví dụ
Parle doucement pour que le bébé dorme.
Nói nhẹ nhàng để em bé ngủ.
03
nhẹ nhàng, dịu dàng
agir ou parler avec délicatesse, en évitant la violence
Các ví dụ
Elle le touche doucement pour ne pas lui faire mal.
Cô ấy chạm vào anh ấy nhẹ nhàng để không làm anh ấy đau.



























