dormir
Pronunciation
/dɔʀmiʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dormir"trong tiếng Pháp

01

ngủ

être dans un état de repos où l'on cesse d'être conscient
dormir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
dors
ngôi thứ nhất số nhiều
dormons
ngôi thứ nhất thì tương lai
dormirai
hiện tại phân từ
dormant
quá khứ phân từ
dormi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
dormions
Các ví dụ
Les enfants dorment déjà.
Những đứa trẻ đã ngủ.
02

nằm im

rester inutilisé dans un compte bancaire ou un investissement
dormir definition and meaning
Các ví dụ
Une grosse somme dort depuis des années dans ce livret.
Một khoản tiền lớn ngủ từ nhiều năm nay trong sổ tiết kiệm này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng