Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le documentaire
01
phim tài liệu, tài liệu
film ou programme qui présente des faits réels ou des informations sur un sujet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
documentaire
Các ví dụ
Le réalisateur prépare un documentaire sur la vie sauvage.
Đạo diễn đang chuẩn bị một phim tài liệu về cuộc sống hoang dã.



























