dodu

Định nghĩa và ý nghĩa của "dodu"trong tiếng Pháp

01

mũm mĩm, tròn trĩnh

qui est bien en chair, légèrement gros de manière agréable
dodu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dodu
so sánh hơn
plus dodu
có thể phân cấp
giống đực số ít
dodu
giống đực số nhiều
dodus
giống cái số ít
dodue
giống cái số nhiều
dodues
Các ví dụ
Les fruits étaient dodus et juteux.
Trái cây dodu và mọng nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng