Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dodu
01
mũm mĩm, tròn trĩnh
qui est bien en chair, légèrement gros de manière agréable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dodu
so sánh hơn
plus dodu
có thể phân cấp
giống đực số ít
dodu
giống đực số nhiều
dodus
giống cái số ít
dodue
giống cái số nhiều
dodues
Các ví dụ
Les fruits étaient dodus et juteux.
Trái cây dodu và mọng nước.



























