Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le do
01
đô, nốt đô
première note de la gamme de musique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dos
Các ví dụ
Le professeur demande de jouer le do sur le violon.
Giáo viên yêu cầu chơi nốt đô trên violin.



























