le do
Pronunciation
/dˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "do"trong tiếng Pháp

01

đô, nốt đô

première note de la gamme de musique
le do definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dos
Các ví dụ
Le professeur demande de jouer le do sur le violon.
Giáo viên yêu cầu chơi nốt đô trên violin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng