la doctrine
Pronunciation
/dɔktʁˈin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doctrine"trong tiếng Pháp

La doctrine
01

học thuyết, giáo lý

ensemble organisé de croyances ou de théories qu'un groupe ou une personne enseigne et défend
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
doctrines
Các ví dụ
Il critique la doctrine libérale qu' il juge trop individualiste.
Ông chỉ trích học thuyết tự do mà ông cho là quá cá nhân chủ nghĩa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng