Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le doctorat
[gender: masculine]
01
tiến sĩ, bằng tiến sĩ
diplôme universitaire le plus élevé (niveau bac+8)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
doctorats
Các ví dụ
Son doctorat porte sur l' intelligence artificielle.
Tiến sĩ của anh ấy tập trung vào trí tuệ nhân tạo.



























