Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dix-neuvième
01
thứ mười chín
qui vient après le dix-huitième dans l'ordre ou dans le temps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
dix-neuvième
giống đực số nhiều
dix-neuvièmes
giống cái số ít
dix-neuvième
giống cái số nhiều
dix-neuvièmes
Các ví dụ
Le dix-neuvième étage de l' immeuble est un appartement vide.
Tầng mười chín của tòa nhà là một căn hộ trống.



























