dix-neuvième
Pronunciation
/diznœvjɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dix-neuvième"trong tiếng Pháp

dix-neuvième
01

thứ mười chín

qui vient après le dix-huitième dans l'ordre ou dans le temps
dix-neuvième definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
dix-neuvième
giống đực số nhiều
dix-neuvièmes
giống cái số ít
dix-neuvième
giống cái số nhiều
dix-neuvièmes
Các ví dụ
Le dix-neuvième étage de l' immeuble est un appartement vide.
Tầng mười chín của tòa nhà là một căn hộ trống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng