Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
diviser
01
chia, phân chia
effectuer l'opération inverse de la multiplication, partager en parties égales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
divise
ngôi thứ nhất số nhiều
divisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
diviserai
hiện tại phân từ
divisant
quá khứ phân từ
divisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
divisions
Các ví dụ
Le professeur nous a appris à diviser des nombres décimaux.
Giáo viên đã dạy chúng tôi chia các số thập phân.
02
chia, tách
séparer en parties distinctes
Các ví dụ
Cette décision a divisé le groupe.
Quyết định này đã chia rẽ nhóm.
03
chia rẽ, phân chia
créer des désaccords ou des conflits entre des personnes ou des groupes
Các ví dụ
Ne laissez pas cette question vous diviser.
Đừng để câu hỏi này chia rẽ bạn.



























