la distinction
dis
dis
dis
tinc
tɛ̃k
tek
tion
sjɔ̃
syaw
disjonctiondistraction

Định nghĩa và ý nghĩa của "distinction"trong tiếng Pháp

La distinction
01

action ou fait de reconnaître ce qui différencie des éléments , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il faut faire une distinction entre ces deux notions. 
02

درجه , -

Các ví dụ
Il a reçu une distinction pour ses travaux. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng