Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La descendance
[gender: feminine]
01
con cháu, hậu duệ
ensemble des enfants et petits-enfants d'une personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
descendances
Các ví dụ
Tous les membres de sa descendance vivent à l' étranger.
Tất cả các thành viên trong dòng dõi của ông ấy đều sống ở nước ngoài.
Cây Từ Vựng
descendance
descend



























