Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La descendance
01
con cháu, hậu duệ
ensemble des enfants et petits-enfants d'une personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
descendances
Các ví dụ
Il a une grande descendance avec cinq enfants et dix petits-enfants.
Ông ấy có một dòng dõi lớn với năm người con và mười đứa cháu.
Cây Từ Vựng
descendance
descend



























