le dauphin
Pronunciation
/dofɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dauphin"trong tiếng Pháp

Le dauphin
[gender: masculine]
01

cá heo, cá heo

mammifère marin très intelligent, vivant en groupe et connu pour sa sociabilité
le dauphin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dauphins
Các ví dụ
Ce dauphin comprend les gestes des humains.
Con cá heo này hiểu được cử chỉ của con người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng