Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le datation
01
action de déterminer la date ou l'époque d'un objet, d'un événement ou d'un document , تاریخگذاری
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La datation du manuscrit reste incertaine.



























