dangereux
Pronunciation
/dɑ̃ʒʀø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dangereux"trong tiếng Pháp

dangereux
01

nguy hiểm, rủi ro

qui peut causer un accident ou un dommage
dangereux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dangereux
so sánh hơn
plus dangereux
có thể phân cấp
giống đực số ít
dangereux
giống đực số nhiều
dangereux
giống cái số ít
dangereuse
giống cái số nhiều
dangereuses
Các ví dụ
Les animaux sauvages peuvent être dangereux.
Động vật hoang dã có thể nguy hiểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng