les dames
dames
dɑ̃m
daam
damas

Định nghĩa và ý nghĩa của "dames"trong tiếng Pháp

Les dames
01

cờ đam, trò chơi cờ đam

jeu de société joué sur un damier, où les joueurs déplacent des pions pour capturer ceux de l'adversaire 
les dames definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dames
Các ví dụ
Les enfants jouent aux dames après l'école. 

Những đứa trẻ chơi cờ đam sau giờ học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng