le danger
danger
dɑ̃ʒe
daazhe
danser

Định nghĩa và ý nghĩa của "danger"trong tiếng Pháp

Le danger
01

nguy hiểm, rủi ro

situation ou chose qui peut causer un dommage ou un risque 
le danger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dangers
Các ví dụ
Le feu représente un danger pour la forêt. 

Lửa đại diện cho một mối nguy hiểm đối với rừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng