le cœur de pierre
Pronunciation
/kˈœʁ də- pjˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cœur de pierre"trong tiếng Pháp

Le cœur de pierre
01

trái tim bằng đá, vô cảm

absence de compassion ou d'émotion chez une personne
le cœur de pierre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cœurs de pierre
Các ví dụ
Son cœur de pierre l' empêche de comprendre la douleur des autres.
Trái tim đá của anh ta ngăn cản anh ta hiểu được nỗi đau của người khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng