le cœur de pierre
cœur
kœʁ
koer
de
pierre
pjɛʁ
pyer

Định nghĩa và ý nghĩa của "cœur de pierre"trong tiếng Pháp

Le cœur de pierre
01

trái tim bằng đá, vô cảm

absence de compassion ou d'émotion chez une personne 
le cœur de pierre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cœurs de pierre
Các ví dụ
Il a un cœur de pierre, il ne pleure jamais. 

Anh ấy có một trái tim bằng đá, anh ấy không bao giờ khóc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng