croître
Pronunciation
/kʁwˈatʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "croître"trong tiếng Pháp

croître
01

phát triển, tăng lên

augmenter en taille, en volume, en quantité ou en intensité
croître definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
crois
ngôi thứ nhất số nhiều
croissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
croîtrai
hiện tại phân từ
croissant
quá khứ phân từ
crû
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
croissions
Các ví dụ
Le niveau de la mer croît à cause du réchauffement climatique.
Mực nước biển tăng do sự nóng lên toàn cầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng