critiquable
Pronunciation
/kʁitikˈabl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "critiquable"trong tiếng Pháp

critiquable
01

có thể bị chỉ trích, có thể bị chất vấn

qui peut être critiqué ou remis en question
critiquable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus critiquable
so sánh hơn
plus critiquable
có thể phân cấp
giống đực số ít
critiquable
giống đực số nhiều
critiquables
giống cái số ít
critiquable
giống cái số nhiều
critiquables
Các ví dụ
Les résultats de l' étude sont critiquables.
Kết quả của nghiên cứu có thể bị chỉ trích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng