la crise de nerfs
crise
kʁiz
kriz
de
nerfs
nɛʁf
nerf

Định nghĩa và ý nghĩa của "crise de nerfs"trong tiếng Pháp

La crise de nerfs
01

cơn suy nhược thần kinh, cơn khủng hoảng thần kinh

une forte réaction de stress ou d'angoisse, souvent temporaire et intense 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crises de nerfs
Các ví dụ
Après trop de pression, elle a eu une crise de nerfs. 

Sau quá nhiều áp lực, cô ấy đã bị cơn khủng hoảng thần kinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng