le crime
crime
kʁɪm
krim
crèmecrisecriée

Định nghĩa và ý nghĩa của "crime"trong tiếng Pháp

Le crime
01

tội ác, tội phạm

acte très grave interdit par la loi 
le crime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
crimes
Các ví dụ
Il a été arrêté pour un crime grave. 

Anh ta đã bị bắt vì một tội ác nghiêm trọng.

02

tội ác, vụ giết người

action de tuer une personne, interdite par la loi ; meurtre grave 
le crime definition and meaning
Các ví dụ
Il a été jugé pour un crime qu'il nie avoir commis. 

Anh ta đã bị xét xử vì một tội ác mà anh ta phủ nhận đã thực hiện.

03

tội lỗi, hành vi xấu xa

acte très mauvais ou immoral , considéré comme un péché ou une faute grave 
Các ví dụ
Mentir n'est pas un crime, mais c'est mal. 

Nói dối không phải là một tội ác, nhưng đó là sai trái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng