Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La crapule
01
kẻ vô lại, kẻ đê tiện
personne vile, sans morale , méprisable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crapules
Các ví dụ
Ce banquier corrompu est une crapule.
Tên ngân hàng tham nhũng đó là một kẻ vô lại.
02
kẻ lừa đảo, kẻ gian lận
personne qui trompe les autres pour profiter d'eux
Các ví dụ
Cette crapule a escroqué plusieurs clients.
Kẻ lừa đảo đó đã lừa gạt nhiều khách hàng.



























