le crapaud
Pronunciation
/kʁapˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crapaud"trong tiếng Pháp

Le crapaud
01

con cóc, con nhái

amphibien au corps trapu, à la peau rugueuse et souvent venimeuse, proche de la grenouille
le crapaud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
crapauds
Các ví dụ
Ce crapaud a une peau rugueuse et pleine de verrues.
Con cóc này có da thô ráp và đầy mụn cóc.
02

người xấu xí, sinh vật xấu xí

personne ou animal considéré comme laid ou peu attrayant
Các ví dụ
Elle pense qu' il ressemble à un crapaud.
Cô ấy nghĩ rằng anh ấy trông giống một con cóc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng