le crapaud
cra
kʁa
kra
paud
po
po
carreauasticotjavelotchicago

Định nghĩa và ý nghĩa của "crapaud"trong tiếng Pháp

Le crapaud
01

con cóc, con nhái

amphibien au corps trapu, à la peau rugueuse et souvent venimeuse, proche de la grenouille 
le crapaud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
crapauds
Các ví dụ
Le crapaud se cache sous les feuilles humides. 

Con cóc ẩn mình dưới những chiếc lá ẩm ướt.

02

người xấu xí, sinh vật xấu xí

personne ou animal considéré comme laid ou peu attrayant 
Các ví dụ
Il se moque de lui en l'appelant crapaud. 

Anh ta trêu chọc anh ấy bằng cách gọi anh ấy là con cóc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng