Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le crapaud
01
con cóc, con nhái
amphibien au corps trapu, à la peau rugueuse et souvent venimeuse, proche de la grenouille
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
crapauds
Các ví dụ
Le crapaud se cache sous les feuilles humides.
Con cóc ẩn mình dưới những chiếc lá ẩm ướt.
02
người xấu xí, sinh vật xấu xí
personne ou animal considéré comme laid ou peu attrayant
Các ví dụ
Il se moque de lui en l'appelant crapaud.
Anh ta trêu chọc anh ấy bằng cách gọi anh ấy là con cóc.



























