Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cramoisi
01
đỏ thẫm, đỏ tươi
qui a une couleur rouge foncé, intense
Các ví dụ
Elle portait une robe cramoisie pour la soirée.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ thẫm cho buổi tối.
02
đỏ bừng, ửng đỏ
qui a le visage ou la peau très rouge
Các ví dụ
Le garçon était cramoisi de colère.
Cậu bé đỏ bừng vì tức giận.



























