Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La couverture
01
chăn, mền
grande pièce de tissu épais qu'on met sur un lit pour avoir chaud
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
couvertures
Các ví dụ
Elle a lavé toutes les couvertures ce week - end.
Cô ấy đã giặt tất cả chăn vào cuối tuần này.
02
bìa, vỏ bọc
partie extérieure d'un livre, d'un cahier ou d'un magazine qui le protège
Các ví dụ
Cette couverture rigide protège bien les pages.
Bìa cứng này bảo vệ tốt các trang.
03
phạm vi bảo hiểm, sự bảo vệ
protection ou garantie offerte, par exemple par une assurance ou un service
Các ví dụ
Il faut vérifier la couverture avant de signer l' assurance.
Cần kiểm tra phạm vi bảo hiểm trước khi ký hợp đồng bảo hiểm.



























