le courage
cou
ku
koo
rage
ʀaʒ
razh
courgecoupagecuragecoulage

Định nghĩa và ý nghĩa của "courage"trong tiếng Pháp

Le courage
01

force morale qui permet d'agir malgré la peur, le danger ou les difficultés , شجاعت، شهامت

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a eu le courage de dire la vérité. 
02

همت , پشتکار

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

courage

cou

+

rage

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng